Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Kinh tế & kinh doanh
硬
こう
貨
か
こうか
noun
N3
Nghĩa
tiền xu
(EN) coin
Ví dụ
私
わたし
は
硬
こう
貨
か
で
払
はら
った。
Tôi đã trả bằng tiền xu.
Mẫu câu liên quan
〜てしょうがない
— ~ quá, không chịu nổi
あのときのことをこうかいしてしょうがない。
Ôn chủ đề này
←
現金
(tiền mặt)
高価
(cao giá, đắt tiền) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý