菓子
かし
nounN3
Nghĩa
bánh kẹo
(EN) confectionery; sweets; candy
Ví dụ
その子供は菓子をつかんだ。
Đứa trẻ đó đã với lấy bánh kẹo.
Mẫu câu liên quan
- 〜げ— Có vẻ ~ / trông ~
彼女は宝石を得意げに見せびらかした。
- 〜ていただけませんか— Xin nhờ anh/chị ~ được không?
この本をかしていただけませんか。
- 〜てもらえませんか— Bạn làm ~ giúp mình được không?
ノートをかしてもらえませんか。
