方々
かたがた
nounN3
Nghĩa
vị
(EN) people; (all) persons; everyone
Ví dụ
あの人たちが昨日あなたが会った方々ですか。
Những người đó có phải là những người bạn đã gặp hôm qua không?
かたがた
vị
(EN) people; (all) persons; everyone
Những người đó có phải là những người bạn đã gặp hôm qua không?