者
もの
nounN3
Nghĩa
người
(EN) person
Ví dụ
彼は高給者だ。
Anh ấy là người có lương cao.
Mẫu câu liên quan
- 〜べからず/べからざる— Không được phép ~ (cấm, văn viết cổ)
水は生きるうえで欠くべからざるものだ。
- 〜にもまして— Còn hơn cả ~ (so sánh vượt trội)
何ものにもまして私は健康になりたい。
- 〜たる(者)— Là ~ (nhấn mạnh tư cách/địa vị)
子たる者すべからく親の命に従うべし。
