僧
そう
nounN3
Nghĩa
sư sãi
(EN) monk; priest
Ví dụ
その僧は子供たちの遊びに参加した。
Vị sư đó đã tham gia trò chơi của lũ trẻ.
Mẫu câu liên quan
- 〜ゆえ(に)— Vì ~ (nguyên nhân, văn viết trang trọng)
欠点ゆえにそれだけいっそう彼が好きだ。
- 〜たところで— Dù có ~ đi nữa (thì cũng vô ích)
そうしたところで君には何もなるまい。
- 〜ないではいられない— Không thể không ~ (kìm không được)
そうしないではいられないんだよ。
