相
そう
nounN3
Nghĩa
vẻ, bề ngoài
(EN) aspect; appearance; look
Ví dụ
晴れそうだ。
Trông có vẻ trời sắp tạnh.
Mẫu câu liên quan
- 〜ゆえ(に)— Vì ~ (nguyên nhân, văn viết trang trọng)
欠点ゆえにそれだけいっそう彼が好きだ。
- 〜たところで— Dù có ~ đi nữa (thì cũng vô ích)
そうしたところで君には何もなるまい。
- 〜ときたら— Nói đến ~ thì (than phiền/phê bình)
我々はボロ勝ちした。何せ相手の選手ときたら弱いのなんの。
