福
ふく
nounN3
Nghĩa
phúc
(EN) good fortune; happiness; blessing
Ví dụ
笑う門には福来る。
Nụ cười mang lại vận may.
Mẫu câu liên quan
- 〜きれない— Không thể ~ hết được
ふくろに入れきれないほど買いました。
- 〜ように、〜— Để ~ (mục đích, không chủ ý được)
かぜをひかないように、あたたかいふくをきます。
- 〜ことにします— Quyết định ~
まいばんテキストをふくしゅうすることにしました。
