楽
らく
na-adjectiveN3
Nghĩa
thoải mái
(EN) comfort; ease; relief
Ví dụ
苦は楽の種。
Gian khổ là mầm mống của hạnh phúc.
Mẫu câu liên quan
- 〜を限りに— Kể từ ~ trở đi thì thôi hẳn (mốc kết thúc)
いよいよ今週を限りに、しばらくのお休みです。
- 〜たる(者)— Là ~ (nhấn mạnh tư cách/địa vị)
子たる者すべからく親の命に従うべし。
- 〜げ— Có vẻ ~ / trông ~
小さな鳥が楽しげにさえずっている。
