酢
す
nounN3
Nghĩa
giấm
(EN) vinegar
Ví dụ
酢はすっぱい味がする。
Giấm có vị chua.
Mẫu câu liên quan
- 〜や否や— Vừa ~ xong là ~ liền (ngay lập tức)
彼が到着するや否や、バスは出発した。
- 〜めく— Mang dáng dấp/không khí của ~
もうすっかり秋めいてきました。
- 〜すら/ですら— Đến cả ~ cũng ~ (nêu ví dụ cực đoan nhất)
彼女は自分の名前すら書く事が出来ない。
