枠
わく
nounN3
Nghĩa
khung
(EN) frame; framework
Ví dụ
彼はドア枠の下に立った。
Anh ấy đứng dưới khung cửa.
Mẫu câu liên quan
- 〜とおもうと/とおもったら— Vừa mới ~ thì đã ~
彼女に会えると思うとわくわくする。
- 〜ないことはない— Không phải là không ~ (khẳng định gián tiếp)
しゅじゅつはこわくないことはない。
わく
khung
(EN) frame; framework
Anh ấy đứng dưới khung cửa.
彼女に会えると思うとわくわくする。
しゅじゅつはこわくないことはない。