暮らし
くらし
nounN3
Nghĩa
đời sống
(EN) (way of) life; lifestyle; living
Ví dụ
暮らしはどうですか。
Cuộc sống dạo này thế nào?
Mẫu câu liên quan
- 〜に足る— Đáng để ~ (xứng đáng, đủ tư cách)
ビルは印刷業でいい暮らしをするに足るお金をかせいだ。
くらし
đời sống
(EN) (way of) life; lifestyle; living
Cuộc sống dạo này thế nào?
ビルは印刷業でいい暮らしをするに足るお金をかせいだ。