神
かみ
na-adjectiveN3
Nghĩa
thần linh
(EN) god; deity; divinity
Ví dụ
神は存在する。
Thần linh tồn tại.
Mẫu câu liên quan
- 〜とともに— Cùng với ~ / đồng thời ~
この方は、初めに神とともにおられた。
- 〜にすぎない— Chẳng qua chỉ là ~
われわれは神ではなく人間にすぎない。
かみ
thần linh
(EN) god; deity; divinity
Thần linh tồn tại.
この方は、初めに神とともにおられた。
われわれは神ではなく人間にすぎない。