年齢
ねんれい
nounN3
Nghĩa
tuổi tác
(EN) age; years
Ví dụ
彼は年齢を偽った。
Anh ấy đã khai gian tuổi.
Mẫu câu liên quan
- 〜てしかるべきだ— Đáng lẽ nên ~ (mới đúng, hợp lý)
君の年齢ならもっと思慮分別があってしかるべきだ。
- 〜を問わず— Không kể ~, bất kể ~
年齢を問わず人々はこの歌が好きだ。
ねんれい
tuổi tác
(EN) age; years
Anh ấy đã khai gian tuổi.
君の年齢ならもっと思慮分別があってしかるべきだ。
年齢を問わず人々はこの歌が好きだ。