場
ば
nounN3
Nghĩa
chỗ, địa điểm, bầu không khí
(EN) place; spot; space
Ví dụ
場が白けた。
Bầu không khí trở nên gượng gạo.
Mẫu câu liên quan
- 〜極まりない/極まる— Cực kỳ ~ (mức độ tột cùng)
下品極まる盛り場に通いつける。
- 〜はおろか— Đừng nói ~ , đến cả ~ cũng ~
君はおろかな行為をやめねばならない。
- 〜んばかりに— Như thể sắp ~ đến nơi (mức độ gần như thật)
あふれんばかりの美しい陽射しであった。
