旗
はた
nounN3
Nghĩa
cờ
(EN) flag
Ví dụ
彼は旗をかかげた。
Anh ấy giương cao lá cờ.
Mẫu câu liên quan
- 〜まで(のこと)だ— Chẳng qua chỉ là ~ thôi (không có gì to tát)
私はただ、当てずっぽうを言ったまでだ。
- たとえ〜ても— Dù có ~ đi chăng nữa
彼女はたとえ何を着てもかわいらしい。
- 〜かぎり(は)、〜— Chừng nào còn ~ thì ~
げんきなかぎりはたらきたいです。
