Kaku Coach

ハイキング

verbN3

Nghĩa

đi bộ đường dài

(EN) hiking

Ví dụ

ハイキングは秋あきに限かぎる。

Đi bộ đường dài chỉ tuyệt nhất vào mùa thu.

Ôn chủ đề này