種
たね
nounN3
Nghĩa
hạt giống
(EN) seed (e.g. of a plant); pip; kernel
Ví dụ
苦は楽の種。
Gian khổ là mầm mống của hạnh phúc.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
事故で車は全損って嘆いているけどさ、怪我がなくてなにより、命あっての物種だよ。
- 〜つつある— Đang dần dần ~
こういう種類の事件は減少しつつある。
- 〜ばかりに— Chỉ vì ~ (mà gây ra hậu quả xấu)
骨と皮ばかりにやせこけたねこでした。
