地
ち
nounN3
Nghĩa
Đất
(EN) earth; ground; land
Ví dụ
彼は地に足がついていない。
Anh ấy không thực tế.
Mẫu câu liên quan
- 〜ないまでも— Dù không đến mức ~ (nhưng ít nhất cũng ~)
彼はけちとは言わないまでも倹約家だ。
- 〜ともなると/ともなれば— Một khi đã đến mức/giai đoạn ~ thì ~
同じ世界ながら見る心が違えば地獄ともなれば天国ともなる。
