野
の
nounN3
Nghĩa
đồng ruộng
(EN) field; plain
Ví dụ
後は野となれ山となれ。
Mặc kệ ngày mai ra sao thì ra.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
なんの気なしに言っただけで、別に悪気があってのことではありません。
- 〜極まりない/極まる— Cực kỳ ~ (mức độ tột cùng)
その机は、乱雑極まりない状態だ。
の
đồng ruộng
(EN) field; plain
Mặc kệ ngày mai ra sao thì ra.
なんの気なしに言っただけで、別に悪気があってのことではありません。
その机は、乱雑極まりない状態だ。