ミス
verbN3
Nghĩa
lỗi sơ suất
(EN) mistake; error; blunder
Ví dụ
小さなミスをしました。
Tôi mắc một lỗi nhỏ.
Mẫu câu liên quan
- 〜こそ— Chính là ~ (nhấn mạnh)
今度こそはミスをしないようにしよう。
- 〜わけにはいかない— Không thể ~ được (vì lý do đạo đức/hoàn cảnh)
だいじなしごとなのでミスをするわけにはいかない。
lỗi sơ suất
(EN) mistake; error; blunder
Tôi mắc một lỗi nhỏ.
今度こそはミスをしないようにしよう。
だいじなしごとなのでミスをするわけにはいかない。