文
ぶん
nounN3
Nghĩa
câu văn
(EN) sentence
Ví dụ
このぶんを読んでください。
Hãy đọc câu này.
Mẫu câu liên quan
- 〜なしに(は)— Nếu không có ~ thì không (thể) ~
彼は事業に失敗して一文なしになった。
- 〜にしても— Dù có ~ thì cũng ~
彼の英作文は誤りはあるにしても少ない。
- 〜ものだ— Vốn dĩ là ~ / đáng lẽ nên ~
ベーコンエッグは彼が注文したものだ。
