犯人
はんにん
nounN3
Nghĩa
thủ phạm
(EN) offender; criminal; culprit
Ví dụ
あの人がはんにんにちがいない。
Người đó chắc chắn là thủ phạm.
Mẫu câu liên quan
- 〜にちがいない— Chắc chắn là ~ (suy luận từ căn cứ)
あの人がはんにんにちがいない。
はんにん
thủ phạm
(EN) offender; criminal; culprit
Người đó chắc chắn là thủ phạm.
あの人がはんにんにちがいない。