📰 Xã hội & suy nghĩ — 32 từ
社会 · từ vựng N3
Đang tải tiến độ
- 記事きじbài báo
- 事件じけんvụ việc
- 情報じょうほうthông tin
- 記者きしゃphóng viên
- 犯人はんにんthủ phạm
- 犯罪はんざいtội phạm
- 逮捕たいほbắt giữ
- 裁判さいばんphiên toà
- 政府せいふchính phủ
- 選挙せんきょbầu cử
- 首相しゅしょうthủ tướng
- 国民こくみんngười dân (cả nước)
- 汚染おせんô nhiễm
- 資源しげんtài nguyên
- 減らすへらすlàm giảm
- 増やすふやすlàm tăng
- 考えかんがえý nghĩ
- 判断はんだんphán đoán
- 想像そうぞうtưởng tượng
- 信じるしんじるtin tưởng
- 結果けっかkết quả
- 影響えいきょうảnh hưởng
- 効果こうかhiệu quả
- 成功せいこうthành công
- 変化へんかbiến đổi
- 発展はってんphát triển
- 急にきゅうにđột nhiên
- 徐々にじょじょにdần dần
- 目標もくひょうmục tiêu
- 未来みらいtương lai xa
- 希望きぼうhy vọng
- 努力どりょくnỗ lực
32/32 từ · chủ đề Xã hội & suy nghĩ
