Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Xã hội & suy nghĩ
急
きゅう
に
きゅうに
adverb
N3
Nghĩa
đột nhiên
(EN) swiftly; rapidly; quickly
Ví dụ
きゅうに
雨
あめ
がふってきました。
Trời đột nhiên đổ mưa.
Ôn chủ đề này
←
発展
(phát triển)
徐々に
(dần dần) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý