成功
せいこう
verbN3
Nghĩa
thành công
(EN) success; achievement
Ví dụ
計画はせいこうしました。
Kế hoạch đã thành công.
Mẫu câu liên quan
- 〜ただ〜のみ— Chỉ có mỗi ~ mà thôi
たいていの人は、人間をただその人の成功なり、あるいは幸運によってのみ判断する。
せいこう
thành công
(EN) success; achievement
Kế hoạch đã thành công.
たいていの人は、人間をただその人の成功なり、あるいは幸運によってのみ判断する。