Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Xã hội & suy nghĩ
選
せん
挙
きょ
せんきょ
verb
N3
Nghĩa
bầu cử
(EN) election
Ví dụ
来月
らいげつ
せんきょがあります。
Tháng sau có bầu cử.
Mẫu câu liên quan
〜において/における
— Tại ~, trong ~ (bối cảnh trang trọng)
せんきょはこの町においておこなわれます。
Ôn chủ đề này
←
政府
(chính phủ)
首相
(thủ tướng) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý