題
だい
nounN3
Nghĩa
tiêu đề, đề tài
(EN) title; subject; theme
Ví dụ
なぜその題を選んだのか。
Tại sao lại chọn đề tài đó.
Mẫu câu liên quan
- 〜めく— Mang dáng dấp/không khí của ~
だいぶ秋めいてまいりました。
- 〜うにも〜ない— Muốn ~ cũng không thể ~ (vì lý do khách quan)
我々これらの問題どうにもならない。
- 〜ものなら— Nếu mà có thể ~ (thì đã...)
その問題が解けるものなら解いてみろ。
