注
ちゅう
verbN3
Nghĩa
chú thích
(EN) annotation; explanatory note; comment
Ví dụ
そのページの下の注を読みなさい。
Hãy đọc phần chú thích ở cuối trang đó.
Mẫu câu liên quan
- 〜はさておき— Chuyện ~ thì gác lại đã (nói việc khác trước)
何はさておきもっと健康に注意するべきだ。
- 〜ものだ— Vốn dĩ là ~ / đáng lẽ nên ~
ベーコンエッグは彼が注文したものだ。
- 〜わりに(は)、〜— So với ~ thì (lại không tương xứng)
この車はちゅうこのわりにきれいです。
