末
まつ
nounN3
Nghĩa
cuối
(EN) the end (of)
Ví dụ
彼はデッドヒートの末そのレースに勝った。
Anh ấy đã thắng cuộc đua đó sau cuộc đua gay cấn.
Mẫu câu liên quan
- さすがに〜— Quả không hổ danh là ~ / dù vậy thì cũng ~
毎日まつりだとさすがにつかれます。
まつ
cuối
(EN) the end (of)
Anh ấy đã thắng cuộc đua đó sau cuộc đua gay cấn.
毎日まつりだとさすがにつかれます。