秒
びょう
nounN3
Nghĩa
giây
(EN) second (unit of time)
Ví dụ
陣痛が約45秒続きます。
Cơn đau chuyển dạ kéo dài khoảng 45 giây.
Mẫu câu liên quan
- 〜ため(に)、〜— Vì ~ (nguyên nhân) / để ~ (mục đích)
びょうきのために、学校をやすみました。
びょう
giây
(EN) second (unit of time)
Cơn đau chuyển dạ kéo dài khoảng 45 giây.
びょうきのために、学校をやすみました。