依頼
いらい
verbN3
Nghĩa
nhờ vả, ủy thác
(EN) request; commission; entrusting (with a matter)
Ví dụ
彼女は私の依頼を断った。
Cô ấy đã từ chối lời nhờ vả của tôi.
いらい
nhờ vả, ủy thác
(EN) request; commission; entrusting (with a matter)
Cô ấy đã từ chối lời nhờ vả của tôi.