Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Công việc & văn phòng
プロ
na-adjective
N3
Nghĩa
chuyên nghiệp
(EN) professional; pro
Ví dụ
君
きみ
の
歌
うた
はプロ
顔
かお
負
ま
けだ。
Tiếng hát của bạn đỉnh không kém gì chuyên nghiệp.
Ôn chủ đề này
←
プラン
(kế hoạch)
分野
(lĩnh vực) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý