指揮
しき
verbN3
Nghĩa
sự chỉ huy
(EN) command; direction; supervision
Ví dụ
我々は彼の指揮下にいる。
Chúng ta đang ở dưới quyền chỉ huy của anh ấy.
Mẫu câu liên quan
- まさに〜だ— Đúng thực là ~
このけしきはまさにえのようです。
- 〜ことは〜— Việc ~
けしきを見ることはたのしいです。
- 〜ばかりでなく、〜も— Không chỉ ~ mà còn ~
このしまはけしきばかりでなく、さかなもおいしいです。
