仕様
しよう
nounN3
Nghĩa
quy cách
(EN) way; method; means
Ví dụ
仕様、価格は変更することがあります。
Quy cách và giá cả có thể thay đổi.
Mẫu câu liên quan
- 〜にもまして— Hơn cả ~ / so với ~ thì còn hơn
彼は以前にもまして勉強しようと決めたのです。
- 〜こそ— Chính là ~ (nhấn mạnh)
今度こそはミスをしないようにしよう。
- 〜ようがない— Không có cách nào để ~
でんわばんごうがわからないのでれんらくしようがない。
