生きる
いきる
verbN4
Nghĩa
Sống, tồn tại
(EN) to live; to exist
Ví dụ
生きる意味を教えてくれ。
Hãy nói cho tôi ý nghĩa của sự sống.
Mẫu câu liên quan
- 〜べからず/べからざる— Không được phép ~ (cấm, văn viết cổ)
水は生きるうえで欠くべからざるものだ。
いきる
Sống, tồn tại
(EN) to live; to exist
Hãy nói cho tôi ý nghĩa của sự sống.
水は生きるうえで欠くべからざるものだ。