止める
やめる
verbN4
Nghĩa
Dừng
(EN) to stop (an activity); to cease; to discontinue
Ví dụ
どこで車を止めるかが問題だ。
Đỗ xe ở đâu mới là vấn đề.
Mẫu câu liên quan
- 〜には及ばない— Không cần thiết phải ~ đến mức đó
あえて休暇を取りやめるには及ばない。
やめる
Dừng
(EN) to stop (an activity); to cease; to discontinue
Đỗ xe ở đâu mới là vấn đề.
あえて休暇を取りやめるには及ばない。