寄る
よる
verbN4
Nghĩa
Ghé, tạt qua
(EN) to approach; to draw near; to come near
Ví dụ
彼は寄る年波で弱った。
Anh ấy yếu đi vì tuổi già.
Mẫu câu liên quan
- 〜ほうがいいです— Nên ~ (lời khuyên)
よるはひとりで出かけないほうがいいです。
- 〜だそうです— Nghe nói ~
ラジオによると、あしたは雨だそうです。
- 〜によると、〜そうです— Theo như ~ thì nghe nói ~
ラジオによると、こんばんはさむくなるそうです。
