間違える
まちがえる
verbN4
Nghĩa
nhầm lẫn
(EN) to make a mistake (in); to commit an error; to get wrong
Ví dụ
誰もが私を兄と間違える。
Ai cũng nhầm tôi với anh trai.
まちがえる
nhầm lẫn
(EN) to make a mistake (in); to commit an error; to get wrong
Ai cũng nhầm tôi với anh trai.