美しい
うつくしい
i-adjectiveN4
Nghĩa
đẹp
(EN) beautiful; pretty; lovely
Ví dụ
美しい日です。
đây là một ngày đẹp trời.
Mẫu câu liên quan
- 〜んばかりに— Như thể sắp ~ đến nơi (mức độ gần như thật)
あふれんばかりの美しい陽射しであった。
- 〜を込めて— Chan chứa, gửi gắm ~ vào
彼女は心をこめて美しい歌を歌った。
- 〜からといって— Dù nói là ~ nhưng không hẳn ~
川は美しいからといって尊いわけではない。
