心
こころ
nounN4
Nghĩa
tấm lòng
(EN) mind; heart; spirit
Ví dụ
心が動くね。
Trái tim xao động nhỉ.
Mẫu câu liên quan
- 〜なり〜なり— Nào là ~ nào là ~ (chọn một trong các lựa chọn)
あらゆる国の歴史は男なり女なりの心の中に始まる。
- 〜ともなると/ともなれば— Một khi đã đến mức/giai đoạn ~ thì ~
同じ世界ながら見る心が違えば地獄ともなれば天国ともなる。
