Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Tổng hợp
迎
むか
える
むかえる
verb
N4
Nghĩa
Đón, tiếp đón
(EN) to go out to meet; to receive; to welcome
Ví dụ
彼
かの
女
じょ
は
友
ゆう
人
じん
を
迎
むか
える
為
ため
に
玄
げん
関
かん
へ行った。
Cô ấy ra cửa đón bạn.
Ôn chủ đề này
←
噛む
(nhai)
触る
(Chạm, sờ) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý