見える
みえる
verbN4
Nghĩa
nhìn thấy
(EN) to be seen; to be visible; to be in sight
Ví dụ
人の物はよく見える。
Đồ của người khác thì trông hấp dẫn hơn.
Mẫu câu liên quan
- 〜半面— Mặt khác thì lại ~
彼の顔は怖そうに見える反面、声は優しくおだやかだった。
- 〜ものがある— Có gì đó khiến người ta cảm thấy ~
人生には目に見える以上のものがある。
- 〜ものなら— Nếu mà có thể ~ (thì đã...)
自分のものならガチョウも白鳥に見える。
