音
おと
nounN4
Nghĩa
âm thanh
(EN) sound; noise
Ví dụ
音を大きくして。
Hãy làm cho âm thanh lớn lên.
Mẫu câu liên quan
- 〜にかぎらず、〜も— Không chỉ riêng ~ mà cả ~ cũng
子どもにかぎらずおとなもどうぶつえんがすきです。
- 〜(さ)せます— Bắt/cho phép ~ làm
はははおとうとにやさいを食べさせます。
- 〜ばかり— Toàn là ~ / chỉ toàn ~
おとうとはざっしばかりよんでいます。
