Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Sinh hoạt hằng ngày
間
ま
に
合
あ
う
まにあう
verb
N4
Nghĩa
kịp giờ
(EN) to be in time (for)
Ví dụ
いそがないと
電車
でんしゃ
にまにあいません。
Không nhanh lên là không kịp tàu.
Ôn chủ đề này
←
急ぐ
(vội vã)
遅れる
(bị trễ, chậm) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý