彼
かれ
nounN4
Nghĩa
anh ấy
(EN) he; him
Ví dụ
わたしはかれにしゃしんをとってもらいました。
Tôi được anh ấy chụp ảnh giúp.
Mẫu câu liên quan
- 〜ずくめ— Toàn là ~ / rặt những ~
彼女は黒ずくめの服装をしていた。
- 〜や否や— Vừa ~ xong là ~ liền (ngay lập tức)
彼が到着するや否や、バスは出発した。
かれ
anh ấy
(EN) he; him
Tôi được anh ấy chụp ảnh giúp.
彼女は黒ずくめの服装をしていた。
彼が到着するや否や、バスは出発した。