彼女
かのじょ
nounN4
Nghĩa
cô ấy
(EN) she; her
Ví dụ
かのじょはぼくのともだちです。
Cô ấy là bạn của tớ.
Mẫu câu liên quan
- 〜ずくめ— Toàn là ~ / rặt những ~
彼女は黒ずくめの服装をしていた。
- 〜すら/ですら— Đến cả ~ cũng ~ (nêu ví dụ cực đoan nhất)
彼女は自分の名前すら書く事が出来ない。
- 〜のみならず— Không chỉ ~ mà còn ~
彼女のみならず彼女の息子達も幸せだった。
