お子さん
おこさん
nounN4
Nghĩa
con (của người khác)
(EN) child
Ví dụ
お子さんはこうえんへ行きたがっています。
Cháu nhà chị muốn đi công viên.
Mẫu câu liên quan
- 〜たがります— Người khác muốn ~
お子さんはこうえんへ行きたがっています。
おこさん
con (của người khác)
(EN) child
Cháu nhà chị muốn đi công viên.
お子さんはこうえんへ行きたがっています。