息子
むすこ
nounN4
Nghĩa
con trai
(EN) son
Ví dụ
むすこに本をよんであげました。
Tôi đã đọc sách cho con trai.
Mẫu câu liên quan
- 〜のみならず— Không chỉ ~ mà còn ~
彼女のみならず彼女の息子達も幸せだった。
- 〜のみならず— Không những ~ mà còn ~
彼女のみならず彼女の息子達も幸せだった。
- 〜てあげます— Làm ~ cho ai đó (giúp đỡ)
むすこに本をよんであげました。
