田舎
いなか
nounN4
Nghĩa
Quê, nông thôn
(EN) rural area; countryside; the sticks
Ví dụ
そぼはいなかにすんでいます。
Bà tôi sống ở quê.
Mẫu câu liên quan
- 〜以上(は)— Đã như vậy thì ~ / một khi đã ~
その店には客は10人以上はいなかった。
いなか
Quê, nông thôn
(EN) rural area; countryside; the sticks
Bà tôi sống ở quê.
その店には客は10人以上はいなかった。