お土産
おみやげ
nounN4
Nghĩa
Quà lưu niệm, đặc sản
(EN) local specialty or souvenir bought as a gift while traveling (travelling)
Ví dụ
ともだちにおみやげをかいました。
Tôi đã mua quà cho bạn.
おみやげ
Quà lưu niệm, đặc sản
(EN) local specialty or souvenir bought as a gift while traveling (travelling)
Tôi đã mua quà cho bạn.